Đinh Hữu Tuyến

Năm sinh1945
Quê quánLục Nam- Đại Từ-
Ngày hy sinh 20/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056364]: Lietsi {Họ tên=Đinh Hữu Tuyến, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/3/1969, Quê quán=Lục Nam- Đại Từ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 788 (số thứ tự 1056364).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Hữu Tuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Hữu Tuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 20/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Trọng Đạt
  2. Đoàn Văn Khi
  3. Đoàn Văn Thảo
  4. Hoàng Đình Giao
  5. Hoàng Văn Vân
  6. Lại Viết Thiệu
  7. Lại Viết Thiệu
  8. Lại Viết Thiệu
  9. Lâm Văn Hồ
  10. Lâm Văn Hồ
  11. Lê Đình Cung
  12. Lê Hữu Sự
  13. Lê Hữu Sự
  14. Lê Hữu Sự
  15. Lê Hữu Sự
  16. Lê Hữu Sự
  17. Lê Minh Hùng
  18. Lê Văn Bền
  19. Lê Văn Bền
  20. Lê Văn Hậu
  21. Lê Văn Hoan
  22. Lê Văn Trung
  23. Lương Đức Gốc
  24. Lương Đức Gốc
  25. Lương Xuân Hoạt
  26. Ngô Xuân Huyên
  27. Ngô Xuân Huyên
  28. Ngô Xuân Huyên
  29. Ngô Xuân Huyên
  30. Nguyễn Đức Chính
  31. Nguyễn Đức Chính
  32. Nguyễn Hải Hy
  33. Nguyễn Hữu Hy
  34. Nguyễn Phúc Kiểm
  35. Nguyễn Quang Nam
  36. Nguyễn Văn Châu
  37. Nguyễn Văn Châu
  38. Nguyễn Văn Diển
  39. Nguyễn Văn Đồng
  40. Nguyễn Văn Đồng
  41. Nguyễn Văn Giàng
  42. Nguyễn Văn Hà
  43. Nguyễn Văn Khoa
  44. Nguyễn Văn Khoa
  45. Nguyễn Văn Phi
  46. Nguyễn Văn Sinh
  47. Nguyễn Văn Sinh
  48. Nguyễn Văn Sinh
  49. Nguyễn Văn Sinh
  50. Nguyễn Văn Thuận
  51. Nguyễn Văn Tiến
  52. Nguyễn Văn Tuyết
  53. Nguyễn Văn Vạo
  54. Nguyễn Vũ Phi
  55. Nguyễn Vũ Phi
  56. Nông Văn Bình
  57. Phạm Công Sử
  58. Phạm Công Sử
  59. Phạm Ngọc Hiệt
  60. Phạm Văn Đằng