Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

72 người khớp “Nguyễn Văn Long” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cao Mai- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Diên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/06/1967 Làng Re B4, k4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Lý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 (92-49)07 đường giây c01 gần T7-c01 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/07/1978 Mộ 101, hàng 8 nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 8/6/1978 Mộ 139, hàng 11, NT 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1915 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hòa An Cao Bằng Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · - Chè He- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Hồi- Nam Trực- Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Salang Càpơ- Mi Mốt- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng An- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 19/3/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trực- Nam Ninh- Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Ninh Thành- Ninh Giang- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Đức Đồng- Cần Giuộc- Hy sinh: 24/3/1963 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.