Nguyễn Văn Long

Năm sinh1955
Quê quánSalang Càpơ- Mi Mốt-
Ngày hy sinh 14/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075437]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Long, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=14/10/1971, Quê quán=Salang Càpơ- Mi Mốt-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19861 (số thứ tự 1075437).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 14/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Thúc
  2. Hồ Công Vương (Vượng)
  3. Lâm Quang Học
  4. Lâm Quang Học
  5. Lê Ngọc Súng
  6. Lê Ngọc Súng
  7. Lê Văn Nhật
  8. Lê Xuân Nhàn
  9. Luyên Văn Điều
  10. Luyện Văn Điều
  11. Ngô Văn Chiến
  12. Ngô Văn Chiến
  13. Nguyễn Văn Hiệng
  14. Nguyễn Xuân San