Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 8/98

  1. Ngô Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Thành - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1973 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Thái Ngô Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Thịnh - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1967 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Lập Mỹ - Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Dô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Dương Phong - Thiệu Thịnh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Đình Lữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Lương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1967 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Ninh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Dũng Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh An - Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Thế Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thôn Nắm - Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thi Trung - Tâm Thi - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngang Khám - Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phong Thái - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Quang Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Triều Xa - Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Dũng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đình Ngự - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cựu Ấp - Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Trung Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nông Ca - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Quang Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Thượng - Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Bảo Vẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tan Lư - Đô Xuyên - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Các Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đoàn Kết - Tân Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Phú Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Chân Lạc - Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trại Mới - Đồng Hữu - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Binh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Hoàn - Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1978 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Gầy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Lúa - Thanh Lang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1978 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Thà - Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Lam Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bo Chợ - Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1978 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số 72 - Nguyễn Khuyến - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phấu Xương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Lũng - Tư Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Đình Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bồ Ngang - Tu Vũ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 1, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu