Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 9/98

  1. Lương Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1976 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Quang Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phùng Thiện - Khánh Thiện - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Đình Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thôn Xầy - Thành Công - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Thĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mai Bầu - Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Gia Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Trường Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phan Đình Phùng - Đông Hương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Vy Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Viết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Trung Trữ - Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Xuân Tách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quân Động - Thụy Sơn - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Ngũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vọng Nguyệt - Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1966 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Hữu Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Khu phố 1, số 11 - Sầm Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Trợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lương Thanh - Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Sỹ Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · La Khê - Văn Khê - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tư Tân - Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  18. Trần Ngô Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Dương - Đồng Tân - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Xuân Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vân Thu - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Thê Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghĩa Hoàng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  22. Ngô duy Phúng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Giám - Đồng Lân - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Huy Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thủy Sơn - Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Tiến Căng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nghi An - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Chí Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · số 27 - Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Thế Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số nhà 10 - Thanh Niên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Quảng Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Quan - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Ngọc Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Điền - Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu