Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 10/98
- Ngô Minh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghĩa Tâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Trọng Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Hồng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đô Ngoại - Tiền Hải - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Trù - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Trọng Thống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tràng Việt 3 - Hiệp Lực - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Uông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Phương - Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Mai - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Đồng - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Kậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ngọc Mỹ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Vĩnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Trác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Trung - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 50,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Hà - Đông Lâm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cung Chúc - Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Phương Bồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nà Vịt - Nông Thượng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Thanh Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thường Liễu - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Đăng - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 4 - Sa Pa - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Ủi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cổ Chái - Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Báo - Thông Cảng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Giang - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bản Chiên - Lăng Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Long Văn - Việt Đoan - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu