Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 11/98

  1. Ngô Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Lâu - Cao Văn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Xuân Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vũ Lân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Y Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Khắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đề Thám - An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Thụy - Hương Thụy - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Y Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Hiên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Việt Cường - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1973 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Viết Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tùng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Như Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Phú - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Phong - Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Mỹ - Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Lạc - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Xuân Lệnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1977 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Lý - Đoàn Xá - Bình Phụ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1978 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Quang Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1978 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Hạnh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1977 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phương Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1977 Xem đầy đủ →
  20. Lộc Văn Ngộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mường Lai - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lập Chí - Minh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1978 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Núi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lĩnh Đông - Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Tụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liễn Đề - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1978 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tân Thanh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thôn Nhất - Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Ơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 30 tổ 13 - khu Quang Trung - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoa Phú - Bình Dương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Sỹ Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Nữ - Sóc Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Lăng - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1979 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Đình Ngật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu