Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 12/98

  1. Ngô Đăng Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hiệp Lực - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Quang Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1978 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quang Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tân Hòa - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  4. Dương Ngô Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Cờ - Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Ưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Hạnh - Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Huy Thục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tách Hạ - Lam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 4 - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Tiến Bột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Quang Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quái Kim - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Hóa - Quản Lý - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Trinh sát Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Doãn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1979 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Khắc Trạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Hòa - Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn My Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đội võ trang, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Xuân Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Chân - Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1965 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đại Đế - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1966 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cao Hậu - Hoằng Giang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1966 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Xuân Vàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Tân - Đại Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1972 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Thế Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Chạy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Két Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 26/12/1974 E2, 5, 31 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Minh Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: D6 - K3 Hải Quân Hy sinh: 11-1972 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Than Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/5/1975 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  28. Ngô Thị Duyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  29. Ngô Thị Lệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  30. Ngô Thị Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu