Ngô Thế Bình
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1965 |
| Ngày hy sinh | 11/10/1966 |
| Nơi hy sinh | Làng Lú, B12, khu 4 - Gia Lai |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 15004 (số thứ tự 15003).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Thế Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Thế Bình” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 11/10/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Bích sinh 1947 · Minh Sơn - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng I Răng, Khu 4 - Gia Lai
- Cao Hữu Trạm sinh 1940 · Tân Phú - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bờ Lo, Khu 4 - Gia Lai
- Phạm Hồng Tiến sinh 1947 · Yên Liệu - Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bờ Lo, Khu 4 - Gia Lai
- Võ Viết Tú sinh 1945 · Hoằng Long - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bờ Lo, Khu 4 - Gia Lai
- Đậu Xuân Tiềm sinh 1947 · Ngọc Châu - Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Đỗ Xuân Huy sinh 1942 · Thiên Kiều - Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Khắc Tăng sinh 1940 · Hòa Phú - Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trịnh Đình Cứ sinh 1946 · Nam Việt - Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Phạm Văn Lượt sinh 1946 · Thái Dương - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Mạc Văn Khoan sinh 1942 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Thế Cường sinh 1938 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trương Thanh Phỏng sinh 1938 · Xóm 1 - Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Tất Huệ sinh 1940 · Đặng Giang - Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Phạm Xuân Thái sinh 1939 · Tứ Đương - Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Bùi Ngọc Chiến sinh 1946 · Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Hồng Thái sinh 1939 · Thương Trì - Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Hoàng Tiến Sở sinh 1937 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trương Đắc Được sinh 1945 · Thị Trấn - Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Trọng Đào sinh 1938 · Thành Tín - Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Khắc Khể Đồng Tâm - Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Hoàng Ngọc Kênh sinh 1939 · Thuần Túy - Đông La - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Hữu Thành sinh 1946 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An · Trung đội vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Khách sinh 1930 · Xóm 2 - Kim An - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3