Ngô Văn Sơn
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 4 - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1971 |
| Ngày hy sinh | 27/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 700 - Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14073 (số thứ tự 14072).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Văn Sơn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 27/05/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Quang sinh 1952 · Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Lương Tá sinh 1948 · Ngòi Kiên - Khánh Thành - Yên khành - Ninh Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Thảo sinh 1954 · Xóm 4 - Hợp Kim - Kim Bội - Hòa Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.14.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sản sinh 1953 · Đồng Lờ - Ngọc Văn - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.77.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đàm Sỹ Nhật sinh 1952 · Đồng Thanh - Tiên Thắng - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đăng Dưỡng sinh 1952 · Đồng Mới - Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thức sinh 1951 · Cấp Dần - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Trướng sinh 1948 · Yên Trì - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Chu sinh 1948 · Kim Phượng - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Xuân Khanh sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Ngọc Hy (Úy) sinh 1949 · Thọ Vinh - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Hồng Vân sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Kiều Cao Sắc sinh 1953 · Đồng Tiến - Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thìn sinh 1952 · Trung An - Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thơm sinh 1947 · Tuy Hòa - Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Nghĩa sinh 1948 · Bái Trại - Đinh Tân - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Ngọc Trường sinh 1948 · Muốn Nhê - Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lý Văn Bang sinh 1952 · Trương Ấm - Thường Ấm - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Cù Xuân Đạt sinh 1945 · Vĩnh Thân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.19.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Triệu Đức Hiên sinh 1953 · Thượng Gia - Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.19.07 mộ 5 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Đàn sinh 1953 · Quang Vinh - Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000