Ngô Thanh Bình

Năm sinh1959
Quê quánTiên Lý - Đoàn Xá - Bình Phụ - Hà Nam Ninh
Đơn vị Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1977
Ngày hy sinh 14/03/1978
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên
An táng hiện nay 1c Tân Biên Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13136 (số thứ tự 13135).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Thanh Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Thanh Bình” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại 1c Tân Biên — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Ngô Thanh Bình” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 14/03/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Huy Thục sinh 1957 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Phan Đình Chung sinh 1958 · Minh Quân - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Lê Văn Thông sinh 1952 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Lý Công Đoàn sinh 1956 · Phố Ràng - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Sầm Văn Tiến sinh 1952 · Bình Long - Hòa An - Cao Lạng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3