Ngô Văn Thông
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Trù - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1966 |
| Ngày hy sinh | 29/02/1968 |
| Nơi hy sinh | KonTum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10652 (số thứ tự 10651).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Thông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Văn Thông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 29/02/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Ngọc Cường sinh 1947 · Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Bùi Hữu Thung sinh 1945 · Hiệp Cũ - Giao Ninh - Giao Thủy - Nam Hà · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thực Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Cù Đình Hy sinh 1945 · Bình Lâm - Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hà Văn Am sinh 1946 · Ngọc Hòa - Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Đình Kha sinh 1944 · Dương Cốc - Đồng Quang - Quốc Oai - Hà Tây · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Khuyên sinh 1950 · Xóm 9 - Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Tống Phúc Bàn sinh 1934 · Nhật Quả - Thọ Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Đức Huynh sinh 1948 · Cộng Hòa - Giao Tiến - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Chung sinh 1947 · Phúc Vinh - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Hồng Quang sinh 1946 · Nam Trực - Nam Sơn - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Văn Vững Vũ Xá - Thanh Cương - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Xuân Phan Lại Thượng - Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trịnh Trọng Tiến sinh 1942 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Huy Thảo sinh 1950 · Thượng Giáp - Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Phương sinh 1950 · Hạ Bỳ - Cổ Bì - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Ngọc Niệm sinh 1944 · Nà Páy - Dũng Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Triệu Văn Rím sinh 1946 · Keo Hín - Chung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lý Xuân Thành sinh 1948 · Chợ Cau - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Đức Thịnh Xóm 3 - Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Chu Văn Tiền sinh 1945 · Trung Đồng - Quang Minh - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Hạng sinh 1948 · Đơn Mục - Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nông Đức Thớn sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nông Đức Thớm sinh 1940 · Sia Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 3,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3