Ngô Văn Định
| Năm sinh | 1957 |
|---|---|
| Quê quán | Phấu Xương - Yên Thế - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/11/1977 |
| Ngày hy sinh | 7/10/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Viện 211 |
| An táng hiện nay | Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8953 (số thứ tự 8952).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Văn Định” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Ngô Văn Định” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 7/10/1978
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Đình Thắng sinh 1959 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Văn Chưng sinh 1955 · Tiến Thắng - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Xuân Văn sinh 1959 · Xuân Cát - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Hoạt sinh 1959 · Giang Khẩu - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Quyết Định sinh 1958 · Nguyệt Lãng - Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Ngô Văn Núi sinh 1959 · Lĩnh Đông - Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Nang sinh 1959 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Lang sinh 1957 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3