Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 6/98

  1. Ngô Xuân Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1978 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trình Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đinh Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1978 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Thanh Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1978 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Hà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Công Ứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1979 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Chí Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Diễn Nguyê - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1979 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phúc Thắng - Sóc Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Đức Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Tôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Thái Ngô Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Văn Đơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Xuân Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Hà - Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đình Ngọ - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Tự, Xóm 2 - Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đình Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 5 - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1973 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Đức Hối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Thịnh - Tân Hương - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Bình - Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Sỹ Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Than Lê - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Viết Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Bình - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Trọng Đãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Khê - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Gò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Cao - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1968 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Sắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quất Du - Phúc Hòa - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1973 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Ngọc Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Trần Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Thừa - Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Phi Vãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Bắc - Diễn Kỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Thế Chuẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Bình - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1967 Xem đầy đủ →
  30. Hồ Vĩnh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lưu Hùng - Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu