Ngô Xuân Lan
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Tây Hà - Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/11/1964 |
| Ngày hy sinh | 19/11/1972 |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang ĐT7 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4709 (số thứ tự 4708).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Xuân Lan” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang ĐT7 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Ngô Xuân Lan” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 19/11/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Quang Thuân sinh 1952 · Phú Quang - Nguyên Hồng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 305 · Tọa độ: 23.92.08+9 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Nhiễm sinh 1952 · Lôi Biên - Lai Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 30.14.05 mộ 1 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Thanh sinh 1945 · Nam Tiến - Thọ Xương - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 30.15.07 mộ 1 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quang Minh sinh 1953 · Hòa Đình - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - Gia Lai
- Nguyễn Sỹ Công sinh 1948 · Chi Bồ - Tiên chi - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - Gia Lai
- Đoàn Quang Đỉnh sinh 1953 · Trạch Khê - Nam Khê - Uông Bí - Quảng Ninh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Huy Giàn sinh 1947 · Xóm 8 - Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đặng Văn Thịnh sinh 1949 · Độc Lập - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Hải sinh 1940 · Yên Phương - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3