Nguyễn Văn Nhiễm
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Lôi Biên - Lai Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1971 |
| Ngày hy sinh | 19/11/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đường 19, Thanh An - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 30.14.05 mộ 1 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7533 (số thứ tự 7532).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nhiễm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Nhiễm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 19/11/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Xuân Lan sinh 1945 · Tây Hà - Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Quang Thuân sinh 1952 · Phú Quang - Nguyên Hồng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 305 · Tọa độ: 23.92.08+9 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Thanh sinh 1945 · Nam Tiến - Thọ Xương - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 30.15.07 mộ 1 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quang Minh sinh 1953 · Hòa Đình - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - Gia Lai
- Nguyễn Sỹ Công sinh 1948 · Chi Bồ - Tiên chi - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - Gia Lai
- Đoàn Quang Đỉnh sinh 1953 · Trạch Khê - Nam Khê - Uông Bí - Quảng Ninh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Huy Giàn sinh 1947 · Xóm 8 - Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đặng Văn Thịnh sinh 1949 · Độc Lập - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Hải sinh 1940 · Yên Phương - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3