Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 5/98

  1. Ngô Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Dinh Tiến - Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Đức Biềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Giữa - Vạn Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Phi Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chân Lý - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Lâm - Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Sanh (Xanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 2 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Nọi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Kênh - Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Đình Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Thủy - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Xuân Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Tiến - Lục Ba - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lý Viên - Quốc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Sỹ Thoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Hậu - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1973 Xem đầy đủ →
  11. Hà Đức Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Bủng - Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Ngo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Châu - An Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1973 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bảo Đức - Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Gia Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Bá Lệnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cầu Trang - Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Dương Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Gia Lục - Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Rẻn - Thanh Luân - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bắc Kế - Bá Hiền - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1975 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Sướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1972 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Quang Điến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cát Đằng - Yên Tiên - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đỗ Ngoại - Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bình Phú - Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Cao Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tràng An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1978 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thị Trấn - Từ Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cách Bi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1978 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Còm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1978 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mỹ Giang - Hương Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu