Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 2/98

  1. Ngô Đức Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · xóm 15, Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Tác (Các) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Phú, Phổ Yên Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 60; Ô 4; Số 1062; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Tiến Bộ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Mễ Sơn, Xuân Sơn, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: D bộ 8 E64 F320 Hàng 17; Ô 2; Số 341; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 20/05/1972 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Tiến Tăng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Trạm Lộ, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Chí Thanh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1941 · 27 Khâm Thiên, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Đượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Quảng Long, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Trường Giang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Thịnh, Tiến Thọ (Kiêu Thọ), Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Trương Giang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Phan Đình Phùng, Đồng Lương, Đồng Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 46 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Chí C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Trị Quận, Phù Ninh, Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: C21 thông tin f1 Hy sinh: 08/06/1966 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Chú C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Tri Quân, Phù Ninh, Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 88, Sư đoàn 3 Hy sinh: 08/6/1966 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Xuân Tách C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Quân Động, Thụy Sơn, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Xuân Tách C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quận Đông, Thụy Anh, Thụy Sơn, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Viết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Trung Trữ, Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Ban tham mưu E66 bộ binh Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Kim Ngoãn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Đông Nam, Diễn Mỹ, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  16. Võ Văn Ngộ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Thành Trung, Nam Cơ, Mỹ Tho Đơn vị: d27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 6; Ô 1; Số 119; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Thông Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Trù, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Số nhà 11, khu phố 1, Sầm Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Số 11, Khu Phố 1, Sầm Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Đế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Xuân Quảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: ts d631 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Quang Chiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/05/1971 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Quang Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Xuân Quảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: ts d631 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Đế D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Quang Chiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/05/1971 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Quang Phúc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Can E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1951 · Thạch Giám, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 72, Trung đoàn 234 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Nhật E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm Sũng, Từ Đà, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 15/04/1972 Hàng 8; Ô 4; Số 106; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu