Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 3/98

  1. Ngô Ngọc Truyền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thống Nhất, Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 400 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Gia Khảm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trần Thương, Nhân Đao, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Trọng Huấn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Thôn Tây, Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Sĩ Oanh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Liên Sơn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 7; Ô 2; Số 62; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Bá Ninh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Cầu Trang, Bắc Lý, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Ngữ, Đinh Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 11/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 66; Khối 1 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Trọng Mến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bồng La , Chấn Yên , Yên Bái Đơn vị: c7 D5 E 24 F10 Qđ3 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 128; Khối 2 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Côi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Giu Thượng, Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 131; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · An Lạc, Trung, Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Hạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Luân, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 139; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Dương Tường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1936 · Quảng Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 126; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Xuân Khoan Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · Bạch Đằng, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: C2 D304 Kon Tum Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Chia Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Dĩnh Kế, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Quốc Mịch Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Duy Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Giám - Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiến Hưng - Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1966 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhân Hậu - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Thanh Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Hạ - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Thu Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đống Cao - Yên Lộc - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Xuân Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quảng Lang - Thụy Hải - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1967 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Xuân Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Thượng - Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1967 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hiệp Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Bá Duệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vân Tùng - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Quang Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Hà - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Bẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Tầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Tâm - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Duy Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Đồng - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Tầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thược Liên - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu