Ngô Trọng Mến

Năm sinh1955
Quê quánBồng La , Chấn Yên , Yên Bái
Đơn vị c7 D5 E 24 F10 Qđ3
Cấp bậcKhông rõ cấp bậc
Chức vụchiến sỹ
Ngày hy sinh 14/03/1975
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 7; Ô 1; Số 128; Khối 2
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 182.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Trọng Mến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Trọng Mến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Ngô Trọng Mến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 14/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thế Quang sinh 1953 · Hà Minh, Hà Trung, Thanh Hóa · Thượng sỹ · C5 D2 E273 · Nghĩa trang E24 phía đông căn cứ 45 Buôn Mê Thuột, mộ số 2
  2. Tống Hồng Điệp sinh 1942 · La Mai, Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình · Thượng úy · D bộ3 E24 F12 · (86-04)06 007 Đắc Lắc 1/50000
  3. Phùng Đức Ngoản sinh 1956 · Cang Ty, Xuân Đài, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C4 D4 E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  4. Nguyễn Xuân Hinh sinh 1955 · Thanh Xuyên, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 D4 E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  5. Nguyễn Hồng Xim sinh 1955 · Hoàng Phú, Kim Xá, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Binh nhất · D bộ E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  6. Nguyễn Văn Tân sinh 1954 · Hạc Đình, Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 D4 E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  7. Hà Văn Tài sinh 1957 · Đông Thịnh, Yên Lập, Vĩnh Phú · Binh nhất · C7 D5 E24 F10 · (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000
  8. Nguyễn Ngọc Thuyên sinh 1956 · Mái Vở, Tiên Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú · Binh nhất · D bộ 6 E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  9. Nguyễn Khắc Truyền sinh 1956 · Hùng Cường, Trương Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú · Binh nhất · C20 E24 F10 · (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000
  10. Nguyễn Quốc Hùng sinh 1955 · Vĩnh Tường, Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú · Binh nhất · C12 D6 E24 F10 · Phước An, Đắc Lắc
  11. Hà Văn Tiến sinh 1954 · Việt Hùng, Quế Lâm, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C8 D3 E273 · (09-90)03 Chư Duê Buôn Mê Thuột 1/25000
  12. Nguyễn Gia Thinh sinh 1953 · Cẩm Triều, Kim Xá, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Binh nhất · D3 E273 · (09-90) Chư Duê mộ 4 1/50000
  13. Trần Quang Tạo sinh 1956 · Can Lâm, Minh Quang, Bình Xuyên, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C24 E24 F10 · (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  14. Hoàng Văn Thiếm sinh 1955 · Lũng Guồng, Cao Thăng, Trùng Khánh, Cao Bằng · Hạ sỹ · c11 d6 E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  15. Nguyễn Ngọc Lý sinh 1951 · Đồng Bào, Tiên Động, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Hạ sỹ · C14 E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  16. Nguyễn Phúc Nhẹn sinh 1948 · Quế Lĩnh, Thượng Quận, Kinh Môn, Hải Hưng · Trung sỹ · C7 D5 E2 F10 · (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000
  17. Lê Văn Thập sinh 1955 · Đồng Quan, Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng · Binh nhất · C5 D2 E273 · Nt E2 F10 đông Ban Mê Thuột 3km
  18. Nguyễn Văn Kiểm sinh 1953 · Đông Quang , Gia Lộc, Hải Hưng · Không rõ cấp bậc · c7 D5 E 24 F10 Qđ3 · ,