Ngô Xuân Tách

Năm sinh1942
Quê quánQuân Động, Thụy Sơn, Thụy Anh, Thái Bình
Đơn vị Đại đội 21, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C21 E66)
Cấp bậcThiếu úy
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ02/1961
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 30/09/1966
Trường hợp hy sinhBị bom
Nơi hy sinhBãi 5 tây bắc sông Sa Thầy
Nơi mai táng ban đầu Bãi 5, h4, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 246.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Tách” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Xuân Tách” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 30/09/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Hạo Yên Trì, Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh · Binh nhất · C13 E66 · Tây, sông Sa Thày, H4 Gia Lai
  2. Đậu Hồng Hải sinh 1925 · Thụy Xuân, Thụy Anh, Thái Bình · Trung úy · C13 E66 · Nghĩa trang V4 đông Sa Thầy
  3. Mai Văn Sỉn Hà Tiến, Hà Trung, Thanh Hóa · Binh nhất · C13 pháo E66 · H4, Gia Lai
  4. Nguyễn Trọng Phụng Châu Phong, Hoằng Phong, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Trung sỹ · C13 pháo E66 · NT viện 4 Gia Lai
  5. Phạm Sỹ Tốn sinh 1940 · Kiến Phong, Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình · Chuẩn úy · c21 E66(súng máy 12,7) · Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
  6. Bùi Văn Lan sinh 1939 · Trại Lão, Hồng Phong, Nho Quan, Ninh Bình · Thiếu úy · c21(12,7) E66 · Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
  7. Đinh Văn Biến sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình · Thiếu úy · c21 (12,7) · Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
  8. Lưu Huyền Đức Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình · Hạ sỹ · c13 Pháo E66 · Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai
  9. Nguyễn Văn Sự Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình · Hạ sỹ · c13 Pháo E66 · Nghĩa trang Viện 4 đông Sa Thày, Gia Lai