Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 1/98
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10.12.74 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Mạc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Nẻ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: TME, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đà Nai - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1.7.74 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/9/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thật Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quyết Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Anh Dũng - An Thủy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Ngô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Ngọc An, Chương Mỹ, Hà Tây (em Hoàng Thị Tỳ) Đơn vị: phân sở 3 (hậu cần Quân khu 5) Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hòe Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Vạn Binh, Gia Lương, Hà Tĩnh (mẹ Nguyễn Thị Hường) Đơn vị: N13 (NT3) Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C14 (K55/F2) Hy sinh: 31/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Khắc Ngọ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Tây (mẹ vợ Nguyễn Thị Cánh) Đơn vị: 24/K55 hi sinh ngày 11-4-1969 do bị thương ở đùi Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Dung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tân Dĩnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Đăng Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Lê Văn, An Đồng, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: C1 D28 Phòng tham mưu B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/12/1971 Hàng 9; Ô 2; Số 11; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Tiên Phong, Phong Vân, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1974 Hàng 5; Ô 0; Số 32; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Biểu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Đông Cao, Yên Lộc, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: d26 PTM B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
- Thái Ngô Khánh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Văn Khánh, Văn Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: d bộ d1 E40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 17; Ô 1; Số 316; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/07/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Rốc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Vặn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 29/07/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Vượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Sơn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đơn Vị VQ5 Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Việt Đoàn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: đoàn 610 Hy sinh: 19/04/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Cẩm(Cầm) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · Hợp Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 47, Trung đội 3 Hy sinh: 25/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu