Ngô Văn Đúc

Năm sinh1942
Quê quánNam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú
Đơn vị Dbộ 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: Dbộ 9 E66)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ11/1966
Đi B06/1967
Ngày hy sinh 21/05/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKon tum
Nơi mai táng ban đầu (89-10)01 Plei Lăng Lố Kram Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 106 (số thứ tự 101).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Đúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Đúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 21/05/1969

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Doãn Xuân Tê sinh 1941 · Giao Hà, Giao Thủy, Nam Hà · Trung sỹ · c1 d7 E66 · (90-14)02 Plư iang lô Kram
  2. Nguyễn Văn Tường sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà · Hạ sỹ · c13 E66 · (88-10)03 Plư iang lô Kram
  3. Triệu Văn Khoằn sinh 1947 · Cai Bộ, Thạch An, Cao Bằng · Binh nhất · c11, d9, E66 · (89-10)01 Plêirăng Lô Kram
  4. Lê Văn Dò sinh 1934 · Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng · Binh nhất · c6, d9, E66 · (88-10)04 Plêirang Lô Kram
  5. Đàm Văn Sái sinh 1935 · Hồng Quảng, Quảng Hòa, Cao Bằng · Binh nhất · c9, d9, E66 · (88-10)04 Plei Irang Lô Kram