Ngô Văn Nẻ
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình |
| Đơn vị | Đại đội 9, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C9D5) |
| Cấp bậc | c.s |
| Nhập ngũ | T.07/1967 |
| Ngày hy sinh | 19/8/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi mai táng ban đầu | Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 524 (số thứ tự 521).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Nẻ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Văn Nẻ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 19/8/1972
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Minh Bồ sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa · c.v.p · C7D5 · Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Quốc Chiểu sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà · c.s · C20 · Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Độ sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái · c.s · C20 · Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình · y.tá · C3 · Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Kế sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà · c.s · C7D5 · Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trương Xuân Kính sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa · b.p · C7 · Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Đăng Lâm sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái · c.p · C7D5 · Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Doãn Mai sinh 1952 · Đằng Hải - An Hải - Hải Phòng · c.s · C20 · Cống Tượng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Công Mẫn sinh 1951 · Xóm Màng - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · a.t · C11 · Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phận sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C12 · Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thế Phúc sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh · c.s · C3 · Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đào Xuân Quang sinh 1952 · Xóm 7 - Tràng An - Bình Lục - Nam Hà · a.t · C12 · Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lưu Sáng sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông · cn H.C.E · H.C.E · Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Thu Minh Tạ sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn · c.s · C3 · Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Truân sinh 1950 · Xuân Đồng - Xuân Thủy - Nam Hà · c.s · C3 · Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lương Viết Tưởng sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng · c.s · C13 · Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Vé sinh 1947 · Long Khánh - Bảo Yên - Yên Bái · c.s · C20 · Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn · c.s · C20 · Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Ngọc Yến sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà · c.s · C20 · Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho