Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Ngọc Lựu” trong 53 danh sách

  1. Bùi Ngọc Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 6 - Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1967 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Ngọc Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 4 Trần Nhật Duật - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1932 · Sơn Tịnh - Sơn Hòa - Phú Yên Hy sinh: 15/04/1970 2252 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1932 · Sơn Hà - Phú Yên Hy sinh: 15/04/1970 2253 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Thụy Xem đầy đủ →
  6. Bùi Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Số nhà 4- Trần Nhật Duật- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 23/10/1965 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 6- Dân Lực- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1967 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phương Bảng- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/02/1967 Chân Chư Thoi, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Dương Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 29/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Thọ- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 3/8/1970 Xá H3 cạnh suối Trực, gần trục T1-T2 Xem đầy đủ →
  11. Mai Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bắc Hưng- Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1970 (13-5)08 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Lạc- Châu Thành- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngân Hàng- Phú Bình- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngân Hàng- Phú Bình- Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngân Hàng- Phú Bình- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Châu- Cẩm Phả- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.