Phạm Ngọc Lưu
| Quê quán | Hải Phú- Hải Hậu- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 10/1/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1081030]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Lưu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25943, Quê quán=Hải Phú- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25454 (số thứ tự 1081030).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Ngọc Lưu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 10/1/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Giai
- Hoàng Hữu Hồng
- Hoàng Tiến Lừng
- Hoàng Tiến Lừng
- Lê Đình Quang
- Lê Đình Quang
- Lê Khắc Luật
- Lê Khắc Luật
- Lê Văn Chiến
- Ngũ Văn Thế
- Ngũ Văn Thế
- Nguyễn Đình Tuân
- Nguyễn Mạnh Thịnh
- Nguyễn Mạnh Thịnh
- Nguyễn Ngọc Hê
- Nguyễn Văn Lại
- Nguyễn Văn Lại
- Nguyễn Văn Súy
- Nguyễn Văn Thế
- Nguyễn Xuân Thành
- Phạm Ngọc Lưu
- Phạm Văn Lưu
- Phạm Văn Thông
- Phạm Văn Ủ
- Phạm Văn Ư
- Phùng Văn Cang
- Phùng Văn Cang