Phùng Văn Cang

Năm sinh1941
Quê quánHoàng Việt- Văn Lãng-
Ngày hy sinh 10/1/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084044]: Lietsi {Họ tên=Phùng Văn Cang, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25943, Quê quán=Hoàng Việt- Văn Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28468 (số thứ tự 1084044).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Cang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Văn Cang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 10/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Giai
  2. Hoàng Hữu Hồng
  3. Hoàng Tiến Lừng
  4. Hoàng Tiến Lừng
  5. Lê Đình Quang
  6. Lê Đình Quang
  7. Lê Khắc Luật
  8. Lê Khắc Luật
  9. Lê Văn Chiến
  10. Ngũ Văn Thế
  11. Ngũ Văn Thế
  12. Nguyễn Đình Tuân
  13. Nguyễn Mạnh Thịnh
  14. Nguyễn Mạnh Thịnh
  15. Nguyễn Ngọc Hê
  16. Nguyễn Văn Lại
  17. Nguyễn Văn Lại
  18. Nguyễn Văn Súy
  19. Nguyễn Văn Thế
  20. Nguyễn Xuân Thành
  21. Phạm Ngọc Lưu
  22. Phạm Ngọc Lưu
  23. Phạm Văn Lưu
  24. Phạm Văn Thông
  25. Phạm Văn Ủ
  26. Phạm Văn Ư
  27. Phùng Văn Cang