Lê Văn Chiến

Năm sinh1953
Quê quánTây Sơn- Tiền Hải-
Ngày hy sinh 10/1/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062901]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Chiến, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=25943, Quê quán=Tây Sơn- Tiền Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7325 (số thứ tự 1062901).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 10/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Giai
  2. Hoàng Hữu Hồng
  3. Hoàng Tiến Lừng
  4. Hoàng Tiến Lừng
  5. Lê Đình Quang
  6. Lê Đình Quang
  7. Lê Khắc Luật
  8. Lê Khắc Luật
  9. Ngũ Văn Thế
  10. Ngũ Văn Thế
  11. Nguyễn Đình Tuân
  12. Nguyễn Mạnh Thịnh
  13. Nguyễn Mạnh Thịnh
  14. Nguyễn Ngọc Hê
  15. Nguyễn Văn Lại
  16. Nguyễn Văn Lại
  17. Nguyễn Văn Súy
  18. Nguyễn Văn Thế
  19. Nguyễn Xuân Thành
  20. Phạm Ngọc Lưu
  21. Phạm Ngọc Lưu
  22. Phạm Văn Lưu
  23. Phạm Văn Thông
  24. Phạm Văn Ủ
  25. Phạm Văn Ư
  26. Phùng Văn Cang
  27. Phùng Văn Cang