Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 90/195

  1. Lê Tấn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 3/4/1974 Tây bắc đồn điền Mê Wah Xem đầy đủ →
  2. Chương Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Cầu- Quốc Tuấn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1974 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đại Thắng- Hưng Lợi- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 049-475, mộ 17, 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Ngọc Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 049-475, mộ 29, 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Dân- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1974 (30-223)09 Trạm 46 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Mai Ngọc Trạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Đa- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 11/5/1974 963-361, 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trần Ngọc Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Minh- Tiểu khu Sông Mã- Thanh Hóa Hy sinh: 16/01/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Áng- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1974 (86-88)06 cách 200m cạnh đường Ô Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Kiều Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Ngọ Thượng- Tiến Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1974 (11-10)07 Plei Preng Xem đầy đủ →
  12. Võ Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoài Đức- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 12/12/1974 Nghi Xuyên, Tiến Đức, Gia Nghĩa, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 210 Hàng Bột- Đống Đa- Hà Nội Hy sinh: 3/7/1974 N.Trang D3, bản Kết, h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  14. Lê Ngọc Quê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tùng Ngọc- Hương Phong- Hương Khê Hy sinh: 4/4/1974 331,5-998 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Băng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vũ Lê- Bắc Sơn Hy sinh: 13/07/1974 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  16. Vi Ngọc Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khơn Đon- Xuân Mai- Văn Quan Hy sinh: 30/09/1974 (19-86)02 Đức Cơ Viện 17 cũ Mộ 2 hàng 1 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Nghinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phúc Minh- Tân An- Chiêm Hóa Hy sinh: 7/11/1974 (26-84)04 Buôn tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tam Đa- Sơn Dương Hy sinh: 15/03/1974 (54-15)06 Đắk quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đông Phú- Tân Cương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/4/1974 (17-02)03 Kon Tum mộ 3 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Độc Lập- Võ Tranh- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1974 Mộ 1, Bon 2 (963.361) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Văn Ninh- Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mộ 44, (049.475), 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Lợi- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/11/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1974 (65-98)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Ước- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/11/1974 Xem đầy đủ →
  25. Đào Ngọc Xuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Đồng- Đông Thành- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 24/08/1974 (16-14)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  26. Vũ Ngọc Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Minh Hòa- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1974 (22-92)08 Plei Ya Brang Xem đầy đủ →
  27. Sầm Ngọc Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Phúc- Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1975 Xem đầy đủ →
  28. Trần Ngọc Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Gia Định m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đại Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 28/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 8 Xem đầy đủ →
  30. Trần Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Tùng- Đức Tùng- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi mộ 56 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu