Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 91/195
- Trần Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 25/07/1975 (84-14)01 02 Bản đồ Châu Thành Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Sơn- Thanh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 bản đồ Củ Chi hàng 4 m35 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hồ Ngọc Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Đình- Hải Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1975 (41.8-33.2) mộ số 5 Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Liên Minh- Quang Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1975 (07-82) Buôn Mê Thuột m2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đội 5- Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1975 Xuân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định mộ 28 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Trữ- Ninh Quang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Không lấy đươc xác Xem đầy đủ →
- Đồng Ngọc Ngoạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trực Khang- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/1/1975 Thôn Ân Liên, Hòa Thắng, Tuy Hòa, Phú Yên, Mộ 7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Giao Tân- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 28/04/1975 Mộ số 16 NT Ấp Bầu Trâu xã Phước Thạnh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mễ Trì- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 4/1/1975 Mộ 2 An Liên Hòa Thắng Tuy Hòa Xem đầy đủ →
- Trịnh Ngọc Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số nhà 130 Lò Đúc- Hà Nội Hy sinh: 2/2/1975 (14-70)09 PHCHAS YĂNG 1/50000 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lập Định- Ngọc Thành- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn Mê Thuột mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đan Thượng- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 44 1/25000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Tiến- Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 41 1/25000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Đạo- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 4 mộ 34 1/25000 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi mộ 6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Khu phố Ga- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định mộ 14 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xuân Mâu- Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vi Ngọc Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quyết Thắng- Phương Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Ấp Tân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định, Mộ 25 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thiên Trụ- Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-16)05 Củ Chi mộ 38 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Hoa- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/01/1975 (53-99)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trịnh Bá Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phùng Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/08/1975 Nghĩa trang viện 21, Khu vực Huỳnh Văn Lương Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tiến- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1975 Nghĩa trang ấp Tân Lập, Phú Cường, Châu Thành Thủ Dấu 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Sải- Lâu Thượng- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Nghĩa địa phật giáo khu Bảy Hiền chùa Phổ Hiền, Sài Gòn, Mộ 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhất Tâm- Đinh Biên- Đinh Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 4 m31 1/25000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đậu Cầu- Phượng Bình- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 14/03/1975 Nghĩa trang 03 (bản Kết) huyện 5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phan Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thắng Quân- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 4/1/1975 (84-75)06 Dục Mỹ Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Nông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Khánh Hòa- Thái Hòa- Hàm Yên- Tuyên Quang Hy sinh: 30/04/1975 Xuân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thị Trấn Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 21 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Khê- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
- Ngọc Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Thượng- Long Sơn- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (73-02)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu