Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 89/195

  1. Vũ Ngọc Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga Trung- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  2. Tô Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Nam- Quảng Thái- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 (95-25)03 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Lạc Trụ- Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 (63-52) NT viện 211 Plei Trấp 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Ngọc Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 19/02/1973 (78-18)06 07 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Ngọc Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1973 38.250-85.800 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Khanh- Mỹ Tân- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 31/01/1973 (21-78)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Ngọc Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Đông- Hùng Sơn -Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 1/12/1973 Viện 2 Binh Trạm Nam B3 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Ngọc Tẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Lâu- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 21/02/1973 (70-18)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Ngọc Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hồng Khánh- Xuân Giang- Nghi Xuân Hy sinh: 25/08/1973 (86-12)02 Blu Breng Xem đầy đủ →
  11. Lê Ngọc Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên Hy sinh: 1/11/1973 05-19 ô A 1/5 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 18/10/1973 (76-10)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  13. Trần Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hưng Kiều- An Tường- Yên Sơn Hy sinh: 12/4/1973 (39-05)05 Bảo Đức Plây Ku 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Ngọc Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Lang- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1973 (02-13)04 Xem đầy đủ →
  15. Lương Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/2/1973 (86-12)03 04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quang Trung- Sơn Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1973 (80-12)07 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Cả- Đồng Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 (06-14)09 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Ngọc Tế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Dưới Phiên- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 25/08/1973 (74-17)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Ngọc Tháp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 28/01/1973 (32-81)02 Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  20. Trần Ngọc Am Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · xóm 8- Lưu Phương- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 29/01/1973 Làng Đê Cà Riêng cũ, H3 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bình Tường- Bình Khê- Bình Định Hy sinh: 20/08/1973 Chân đồi 800 về phía bắc, Đường 5, Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoa Vôi- Hoa Ngô- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 13/11/1973 (19-84)08 Plei Gi Ra Kla 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phong Triều- Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 12/5/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chi Nê- Trung Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/10/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dược Sơn- Hưng Đạo- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Ngọc Toanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bản Vọt- Hòa Mục- Bạch Thông Hy sinh: 4/1/1974 (23-22)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đàn Ngọc Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Cường- Định Hóa Hy sinh: 16/04/1974 (17-20)06 nghĩa trang D2 m2 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bộc Nhiêu- Định Hóa Hy sinh: 22/07/1974 (85-57)08 mảnh Đắk Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lê Ngọc Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quế Phương- Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 18/01/1974 (01-77)04 Xem đầy đủ →
  30. Lã Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nho Lâm- Trực Thái- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/8/1974 (95-34) mộ 35 TL 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu