Đặng Ngọc Dân

Năm sinh1948
Quê quánXóm Đông- Hùng Sơn -Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 1/12/1973
Nơi hy sinhViện 2 Binh Trạm Nam
Vị trí mộ Viện 2 Binh Trạm Nam B3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043004]: Lietsi {Họ tên=Đặng Ngọc Dân, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26999, Quê quán=Xóm Đông- Hùng Sơn -Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2 Binh Trạm Nam, Vị trí mộ=Viện 2 Binh Trạm Nam B3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23427 (số thứ tự 1043004).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Ngọc Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Ngọc Dân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 1/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Nho sinh 1947 · Chi Kẽm- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Ngô Văn Hưng sinh 1951 · Long Vân- Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Nguyễn Hữu Sản sinh 1947 · Tiên Bá- Quỳnh Tạo- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Đông sinh 1944 · Y Xá- An Bài- Phụ Dực- Thái Bình
  5. Vũ Viết Bình sinh 1954 · Đồng Đội- Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng
  6. Trần Ngọc Anh sinh 1949 · Nam Thành- Nam Trực- Nam Hà
  7. Vi Văn Bình sinh 1952 · Thượng Lâm- Na Hang
  8. Dương Đình Khai sinh 1951 · Văn Xá-Kim Bảng-Nam Hà
  9. Đinh Mạnh Thành sinh 1952 · Tam Cường Tam Nông Vĩnh Phú