Nguyễn Ngọc Nam

Năm sinh1950
Quê quánXuân Áng- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/1/1974
Nơi hy sinhBuôn Hăng 2
Vị trí mộ (86-88)06 cách 200m cạnh đường Ô Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043797]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Nam, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27034, Quê quán=Xuân Áng- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Hăng 2, Vị trí mộ=(86-88)06 cách 200m cạnh đường Ô Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24220 (số thứ tự 1043797).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Nam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 5/1/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Đình Ngưu sinh 1955 · Bản Phàng- Đàm Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Lâm Khánh Hồng sinh 1956 · Giảng Gà- Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Triệu Văn Hạ sinh 1955 · Hợp Hòa- Tân Hồng- Yên Sơn
  4. Hoàng Quốc Đạt sinh 1952 · Cao Lâm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây
  5. Đoàn Văn Chung sinh 1955 · Bình Vang- Văn Bình- Thường Tín- Hà Tây
  6. Nguyễn Văn Thọ sinh 1955 · Lam Mậu- Lục Nam- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Đối sinh 1955 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  8. Phạm Hồng Quang sinh 1950 · Cẩm La- Kim Thành- Hải Hưng