Nguyễn Văn Đối

Năm sinh1955
Quê quánĐào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 5/1/1974
Nơi hy sinhKhu vực 3 đường 220 kéo dài tỉnh Gia Lai
Vị trí mộ (93-98)06 Gia Lai 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045944]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đối, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27034, Quê quán=Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực 3 đường 220 kéo dài tỉnh Gia Lai, Vị trí mộ=(93-98)06 Gia Lai 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26367 (số thứ tự 1045944).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đối” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đối” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 5/1/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Đình Ngưu sinh 1955 · Bản Phàng- Đàm Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Lâm Khánh Hồng sinh 1956 · Giảng Gà- Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Nguyễn Ngọc Nam sinh 1950 · Xuân Áng- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
  4. Triệu Văn Hạ sinh 1955 · Hợp Hòa- Tân Hồng- Yên Sơn
  5. Hoàng Quốc Đạt sinh 1952 · Cao Lâm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây
  6. Đoàn Văn Chung sinh 1955 · Bình Vang- Văn Bình- Thường Tín- Hà Tây
  7. Nguyễn Văn Thọ sinh 1955 · Lam Mậu- Lục Nam- Hà Bắc
  8. Phạm Hồng Quang sinh 1950 · Cẩm La- Kim Thành- Hải Hưng