Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 80/195

  1. Nguyễn Ngọc Bích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/6/1971 (76-77-83-84)01 H6 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 30/10/1971 Gần nhà khách T2 (19-11-72) Xem đầy đủ →
  3. Kim Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Nam- Bình Lục- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 16/08/1971 (05110-98620) Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Vũ Ngọc Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải An- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 30/10/1971 T2C02 Xem đầy đủ →
  5. Trần Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · La Trợ- Mỹ Tiến- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1971 (22-92)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Nghĩa- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 25/08/1971 (46-02)07 Làng Me Xem đầy đủ →
  8. Phan Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 14/06/1971 Phẫu E28 khu Ngọc Bờ Biêng Xem đầy đủ →
  9. Vũ Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)07 08 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Sức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 1/5/1971 (15-99)04 Bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Đào Ngọc Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhị Thân- Tân Khánh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  12. Trần Ngọc Đuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 11/7/1971 (54-92)08 Đăk Xút 1/100000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Sương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 5/12/1971 Tây nam Buôn jun H4 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hán Quảng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lương Ngọc Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hữu Ái- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Ngung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tú Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1971 (10-88)05 Đklo Đe Hay mộ 2 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chủng- Yên Cư- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 1971 Đường dây C05 BT.Trung Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 14/12/1971 (76-93)03 khu vực Chư Hinh Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 14/02/1971 49-75 - 60-850 bản đồ nam Sa Thầy Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 30/07/1971 (78-14)02 Strung Treng 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lại Ngọc Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Hải- Đông Vinh- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 13/04/1971 (18-93)03 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tân Hóa- Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 16/07/1971 (00-88)05 tây Buôn Dù Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Bệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 4/2/1971 (19-93)09 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Ngọc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiến Nông- Thiệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1971 (19-93)09 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Bá Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1971 (22-92)04 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đào Ngọc Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1971 Tây bắc Plây Ti Tô, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Diêm- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1971 (065-225) Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Trần Ngọc Khuê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Lại- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1971 (09-76) tây nam làng Ô Ding 900m 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trần Ngọc Len Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu