Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến)

Năm sinh1947
Quê quánXóm Diêm- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 27/08/1971
Nơi hy sinhĐồn Lệ Thanh, Gia Lai
Vị trí mộ (065-225) Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037490]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến), Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27/08/1971, Quê quán=Xóm Diêm- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Lệ Thanh, Gia Lai, Vị trí mộ=(065-225) Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17913 (số thứ tự 1037490).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 27/08/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tuyên sinh 1947 · Thái Bằng- Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà
  2. Vũ Đình Toàn sinh 1951 · Lập Vũ- Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà
  3. Nguyễn Đức Vượng sinh 1952 · Đồng Lạc- Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Đào Ngọc Vinh sinh 1952 · Nhị Thân- Tân Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Lương Văn Sách sinh 1946 · Bản Sảng- Mạch Đằng- Hòa An- Cao Bằng
  6. Nguyễn Hữu Tuất sinh 1946 · Xóm Nội- Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc
  7. Trần Đăng Huynh sinh 1946 · Hòa Minh- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  8. Lê Văn Chân sinh 1951 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  9. Cao Xuân Quế sinh 1945 · Yên Phú- Trung Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
  10. Trần Ngọc Quang sinh 1950 · Yên Lộc- Hoàng Khai- Yên Sơn
  11. Đặng Văn Sinh sinh 1948 · Xóm Hạ- Duy Phiên- Tam Dương- Vĩnh Phú
  12. Đỗ Chí Điểu sinh 1945 · Cần Bối- Liên Khê- Khoái Châu- Hải Hưng
  13. Nguyễn Khắc Đặng sinh 1950 · An Tân- Gia Tân- Gia Lộc- Hải Hưng
  14. Phạm Văn Cận sinh 1950 · Gia Cát- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Bưởi sinh 1950 · An Tứ- Quang Trung- Tứ Kỳ- Hải Hưng