Phạm Văn Cận

Năm sinh1950
Quê quánGia Cát- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 27/08/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồn Lệ Thanh, K5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038286]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Cận, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27/08/1971, Quê quán=Gia Cát- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Lệ Thanh, K5, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18709 (số thứ tự 1038286).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Cận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Cận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 27/08/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tuyên sinh 1947 · Thái Bằng- Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà
  2. Vũ Đình Toàn sinh 1951 · Lập Vũ- Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà
  3. Nguyễn Đức Vượng sinh 1952 · Đồng Lạc- Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Đào Ngọc Vinh sinh 1952 · Nhị Thân- Tân Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Lương Văn Sách sinh 1946 · Bản Sảng- Mạch Đằng- Hòa An- Cao Bằng
  6. Nguyễn Hữu Tuất sinh 1946 · Xóm Nội- Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc
  7. Trần Đăng Huynh sinh 1946 · Hòa Minh- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  8. Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến) sinh 1947 · Xóm Diêm- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Lê Văn Chân sinh 1951 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  10. Cao Xuân Quế sinh 1945 · Yên Phú- Trung Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
  11. Trần Ngọc Quang sinh 1950 · Yên Lộc- Hoàng Khai- Yên Sơn
  12. Đặng Văn Sinh sinh 1948 · Xóm Hạ- Duy Phiên- Tam Dương- Vĩnh Phú
  13. Đỗ Chí Điểu sinh 1945 · Cần Bối- Liên Khê- Khoái Châu- Hải Hưng
  14. Nguyễn Khắc Đặng sinh 1950 · An Tân- Gia Tân- Gia Lộc- Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Bưởi sinh 1950 · An Tứ- Quang Trung- Tứ Kỳ- Hải Hưng