Trần Ngọc Khuê

Năm sinh1944
Quê quánHà Lại- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/05/1971
Vị trí mộ (09-76) tây nam làng Ô Ding 900m 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037509]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Khuê, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=22/05/1971, Quê quán=Hà Lại- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(09-76) tây nam làng Ô Ding 900m 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17932 (số thứ tự 1037509).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Khuê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Khuê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 22/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thời sinh 1947 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc