Nguyễn Ngọc Bích

Năm sinh1947
Quê quánHải Quang- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 2/6/1971
Nơi hy sinhBuôn Tulơ H6
Vị trí mộ (76-77-83-84)01 H6 Đắc Lắc 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036892]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Bích, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26086, Quê quán=Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Tulơ H6, Vị trí mộ=(76-77-83-84)01 H6 Đắc Lắc 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17315 (số thứ tự 1036892).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Bích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Bích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 2/6/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Phán sinh 1944 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Đinh Xuân Lộc sinh 1941 · Thái Thọ- Thái Ninh- Thái Bình
  3. Nguyễn Xuân Ngoạn sinh 1949 · Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Văn Sâm sinh 1951 · Tổ 4- Phú Lộc- Thị xã Phú Thọ
  5. Nguyễn Văn Vẻ sinh 1947 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
  6. Ngoan - -
  7. Bích - -
  8. Bùi Nho Lọt sinh 1945 · Hồng Phúc- Ninh Giang-
  9. Bùi Như Lọt Hồng Phúc- Ninh Giang-
  10. Bùi Văn Nhiễu sinh 1957 · Ngọc Mỹ- Tân Lạc-
  11. Chu Văn Luyện sinh 1951 · Cẩm Lĩnh- Ba Vì-