Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 28/193

  1. Lương Ngọc Tít Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trúc Khê - Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Ngọc Tham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hùng Phong - Thọ Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Sông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Lê Ngọc Ẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Triệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  6. Sái Ngọc Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trịnh Xã - Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Ngọc Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đạo Trù - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Long Ngọc Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trương Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Ngọc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thịnh - Quy Mông - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Ngọc Tin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lạc - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Thưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cao Duệ - Nhật Tân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thịnh - Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Ngọc Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Yên mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lương - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Lâu - Cao Văn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Lê Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Long - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Khang - Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Ngọc Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Trung - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hang Dùng - Ngọc Lập - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1973 Xem đầy đủ →
  25. Đào Công Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Yên - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  26. Lê Ngọc Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Khánh - Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
  27. Lương Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Ngọc Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thịnh Hưng - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Kim Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lanh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu