Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 29/193

  1. Đỗ Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lê Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tổ 3 - Cốc Lếu - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  3. Trần Ngọc Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Tảo - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Lạc - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sài Khê - Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm 1 - Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1977 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Quang - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1978 Xem đầy đủ →
  8. Mương Ngọc Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Hạ - Tùng Bá - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Ngọc Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Mỹ - Phú Hòa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  11. Lê Ngọc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hải Phương - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1977 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Ngọc Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phú Lộc - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phượng Lâu - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1978 Xem đầy đủ →
  14. Vi Ngọc Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khánh Yên Hạ - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Đinh - Nghĩa Lăng Tri - Phương Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
  16. Đào Ngọc Chăm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nội Năng - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1978 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Ngọc Châm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cây Quýt - Chung Hòa - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoằng Minh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  19. Mai Ngọc Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đội 3 - Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đông Môn - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Pha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Phượng Vĩ - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1978 Xem đầy đủ →
  22. Thạch Ngọc Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hạ Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  23. Lê Bá Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trấn Bái - Đinh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đội Cấn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  25. Phí Ngọc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  26. Dương Ngọc Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đắc Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thị Trấn - Phủ Lí - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1979 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Ngọc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Sức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Ngọc Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu