Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 30/193
- Đoàn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm La - Thanh Sơn - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Trương Đình Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trạm Máy Kéo - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Hà - Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Điền An - Quảng Thái (Điền) - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Sầm Ngọc Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Thuận - Đông Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cấp Đồn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Dương - Cộng Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xương Thảm - Bạch Đằng - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thái - Hoàng Khải - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thạch Hầm - Đồng Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Ngọc Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Đông - Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Ngọc Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thống Nhất - Liêm Trung - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
- Tống Ngọc Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Hiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Ổi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hưng Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Mít - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Minh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cao Thăng - Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Cánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Hải - Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trực Hưng - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chuế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Từu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Đen - Ninh Thành - NInh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 46, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 4 Trần Nhật Duật - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trạch lâm - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 98 Phan Đình Phùng - Quang Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu