Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 31/193
- Lê Ngọc Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Nam - Hoàng Lý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đai Tập - Khoái Yên - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cao Xá - Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Điền - Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trịnh Ngọc Lữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thúy Đại - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Thái Ngọc Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Vận tải, Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · SN3 Triệu Việt Vương - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Tiến - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Cả - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1983 · Thôn 6 - Tam Phước - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/2002 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Đóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1964 · Đồng Nhuế - Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1986 Xem đầy đủ →
- Ninh Ngọc Tác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Sơn - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Ngọc Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 130 Lò Đúc - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1976 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hùng Vĩ - Đông Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Giác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Lệ - Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Tiến - Kim Mỹ - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dương Độ - Nam Thượng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Hải - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nguyên Bình - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1971 Xem đầy đủ →
- Mồng Xuân Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vò Điếm - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Cư - Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Sơn - Hợp Hòa - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Bích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: C9 - D9 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 19/04/1978 KC6-R1-M17 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu