Bùi Ngọc Chiêu

Năm sinh1947
Quê quánQuảng Cư - Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1966
Ngày hy sinh 4/10/1971
Nơi hy sinhNgọc Rinh Rua - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14977 (số thứ tự 14976).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Ngọc Chiêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Ngọc Chiêu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 4/10/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Nết sinh 1946 · Ngọc Đung - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang viện 2 binh trạm nam
  2. Nguyễn Đức Vỵ sinh 1950 · Tây Hồ - Nghi Duyên - Nghi Lộc - Nghệ An · Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Tý sinh 1951 · Hải Bối - Đông Anh - Hà Nội · Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Bá Xa sinh 1950 · Chu Quyền - Chu Minh - Ba Vì - Hà Tây · Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Nền sinh 1950 · Đàm Lộc - Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đai đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Bùi Vĩnh Tạo sinh 1951 · Tây Nguyên - Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đai đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trương Văn Đội sinh 1948 · Xóm Cát - Trương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa · Đai đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đoàn Văn Dãng sinh 1950 · Sửa Cả - Hải Hậu - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Hy sinh 1947 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.15.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Thông sinh 1951 · Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  11. Hoàng Văn Hướng sinh 1948 · Phia Mã - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Đình Thụy sinh 1949 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  13. Nguyễn Văn Minh sinh 1947 · Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3