Sái Ngọc Thử

Năm sinh1947
Quê quánKhánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình
Đơn vị d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 17/10/1972

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12426 (số thứ tự 12425).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sái Ngọc Thử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Sái Ngọc Thử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 17/10/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn nguyên sinh 1949 · Xóm Chợ Đổng - Đức Ninh - Hàm Yên - Tuyên Quang · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.20.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đinh Văn Hải sinh 1949 · Trùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng · Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.18.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Mai Văn Tuyển sinh 1950 · Trường Thành - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
  4. Vũ Công Tín sinh 1953 · An Dương - Lê Trân - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
  5. Nguyễn Văn Phê sinh 1953 · Đồng Văn - Đại Đồng Thành - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3