Hoàng Ngọc Chính

Năm sinh1950
Quê quánAn Thịnh - Quy Mông - Trấn Yên - Yên Bái
Đơn vị Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1969
Ngày hy sinh 24/12/1972

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12515 (số thứ tự 12514).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Ngọc Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Ngọc Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 24/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Như Khoái sinh 1949 · Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Viết Luyện sinh 1954 · Liên Thanh - Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Hồng Hậu sinh 1954 · Gò Bằng - Quảng Lạp - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Đinh Văn Huấn sinh 1945 · Kiến Thiết, Khu 1 - Việt Trì · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lê Minh Thắng sinh 1952 · Long Phú - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Hoàng Văn Tiến sinh 1953 · Đồng Lạc - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Đào Quang Đoàn sinh 1953 · Xóm 18 - Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Vũ Văn Cẩn sinh 1949 · Tập Ninh - Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Điệp Phất Phắn sinh 1947 · Lây Mao - Nă Bá - Quảng Hà - Cao Bằng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Khắc Tráng sinh 1950 · Liên Bung - Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.21.08 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  11. Hà Văn Hùng sinh 1948 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Lương Xuân Đỗ sinh 1953 · Đồng Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.16.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Thế Vinh sinh 1948 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Phạm Xuân Tân sinh 1949 · Bão Táp - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Lê Văn Ba sinh 1945 · Hậu Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Lê Xuân Nga sinh 1949 · Văn Phú - Văn Giang - Hải Hưng · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Văn Dũng Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Đình Xô sinh 1954 · Hồng Ninh - Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Văn Thảo sinh 1953 · Phúc Lý - Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Trần Văn Báu sinh 1948 · Lưu Nguyễn - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Nguyễn Văn Thảo sinh 1953 · Nghĩa Hạ - Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.96.08 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Phạm Ngọc Thưa sinh 1954 · Cao Duệ - Nhật Tân - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.96.08 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Nguyễn Kiền Hải sinh 1952 · Cao Mại - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.96.08 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Đoàn Văn Toàn sinh 1953 · Thanh Bình - Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Trương Văn Ân sinh 1947 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Bùi Văn Tươm sinh 1948 · Dũng Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.96.08 bản đồ UTM 1/50.000
  27. Lương Văn Điềm sinh 1948 · Quý Khê - Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000
  28. Bùi Văn Phả sinh 1953 · Đồng Bãi - Cát Hải - Hải Phòng · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.96.08 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Lê Xuân Trường sinh 1951 · Lộc Thủy - Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Nguyễn Văn Tú sinh 1954 · Hồ Chương - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu E
  31. Nguyễn Ngọc Đức sinh 1950 · An Thịnh - Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu E
  32. Phạm Hồng Quang Tử Lý - Đồng Minh - Khoái Châu - Hải Hưng · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  33. Cao Xuân Tú sinh 1944 · Thanh Liêm - Trung Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  34. Hoàng Văn Vượng sinh 1946 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  35. Phạm Văn Quế sinh 1952 · Đông Văn - Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  36. Lý Văn Toàn sinh 1949 · Phú Lưu - Hàm Yên - Tuyên Quang · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3