Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 27/193

  1. Phạm Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lại Ngọc Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Hải - Đông Vinh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lang Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Ngọc Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Dân - Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Bệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Ngọc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hòa Tiến - Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trần Ngọc Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trung Thành - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Thủy - Tân Mỹ - Thiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chạp Khê - Nam Khê - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Ngọc Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Cư - Xuân Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hà Ngọc Khí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cấu Bất - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trần Ngọc Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Cù Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hà Ngọc Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lạc Chính - Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Ngọc Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Bài - Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phan Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Ngọc Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 4 - Sa Pa - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiền Phong - Đức Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Đản - Bình Sơn - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Thịnh - Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dương Thành - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bàng Giãn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Chu Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Ngọc Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Ngọc Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cù Vân - ĐẠi Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Ngọc Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồng Thái - Thái Sơn - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hà Ngọc Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hoàng Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu