Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 22/193

  1. Ngô Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số 72 - Nguyễn Khuyến - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 7 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Ngọc Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 5 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1978 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Ngọc Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tích Lương - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1968 · Đội 8 - Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1988 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phó Đức Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đa Ngự - Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tấn Thành - Phúc Thành - Thơ Từ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lã Ngọc Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1970 Xem đầy đủ →
  10. Quách Ngọc Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bách Thắng - Lang Phong - Nha Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Chẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 1 - Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Thanh - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · HTX Thống Nhất - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lã Ngọc Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 57 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phú Thân - Duy Tiên - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nghiêm Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chi Chỉ - Chi Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Đao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Khoái - Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  20. Trần Ngọc Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhật Tảo - Tiến Dũng - Hương Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Mai - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Ngọc Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đai đội 8, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Ngọc Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lò Đúc - Hà Nội Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Hoánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2085 · Hưng Thịnh - Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1977 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Ngọc Cổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Đa - Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Hiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngòi Ngang - Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bắc - Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Ngọc Tống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vũ Yên - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Văn Bồng - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thượng Phúc - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu