Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 21/193

  1. Nguyễn Ngọc Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đội 1 - Xuân Đám - Cát Bà - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Dược Sơn - Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kiều Thuần - Song An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tử Tế - Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mái Vở - Tiên Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Lào - Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lê Ngọc Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phan Ngọc Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Long Quán - Thắng Quận - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Đa - Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Tước - Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lạc Đạo - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Ngọc Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bải Cẩu - Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm 7 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  16. Lê ngọc Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cẩm Vinh - Hoàng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Ngọc Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Trừu - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Tre Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  19. Lê Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Độ Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Vĩ - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  21. Dương Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Lâm - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  22. Đào Ngọc Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu tập thể công nhân xi măng - An Dương - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thống Nhất - Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1978 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  25. Lê Ngọc Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1978 Xem đầy đủ →
  26. Trần Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Châu - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Ngọc Doanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tân Hương - Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1978 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · HTX Hợp Xuân - Cầu Đáp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1978 Xem đầy đủ →
  29. Đào Ngọc Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vũ Thượng - Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
  30. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bùi Trinh - Bình Lục - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu