Nguyễn Ngọc Tre
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1974 |
| Ngày hy sinh | 17/05/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tây Ninh |
| An táng hiện nay | 1D, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8534 (số thứ tự 8533).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Tre” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Tre” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại 1D, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Tre” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 17/05/1978
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Tráng sinh 1959 · Trúc Sơn - Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tay Ninh
- Lê Văn Hòa sinh 1959 · Lâu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Đỗ Viết Vinh sinh 1956 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Văn Chấn sinh 1955 · Đồng Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Hoàng Phú Viên sinh 1956 · Ngọc Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Văn Sơn sinh 1957 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Sinh sinh 1957 · Tiên Tụ - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Chu Văn Thành sinh 1958 · Lệ Trí - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đỗ Văn Tỵ sinh 1953 · Nghĩa Trại - Tân Quảng - Văn Lâm - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thành sinh 1959 · Cà Phê - Minh Lập - Đồng Hỷ - Bác Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hà Văn Cường sinh 1955 · Trù Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Quang Minh sinh 1959 · Tiểu khu Tân Long - Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Phúc sinh 1957 · Xuân Tường - Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thành sinh 1958 · Tế Xuyên - Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vương Văn Cương sinh 1958 · Thủy Lôi - Thủy Lôi - Phú Tiên - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tâm sinh 1955 · Xóm Mải - Tân Sở - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Hữu Mậu sinh 1958 · Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nông Văn Khánh sinh 1959 · Quang Vinh - Quang Vinh - Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Ngọc Lâm sinh 1959 · Sơn Hà - Độ Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Văn Chiến sinh 1959 · Điện Biên - Đại Thắng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Chu Quang Dũng sinh 1958 · Túc Thác - Bình Sơn - Đồng Hỷ - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Lâm Bắc sinh 1957 · Trưng Vương - Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đỗ Văn Ba sinh 1959 · Thôn Nghè - LIên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đồng Xuân Phiêu sinh 1955 · Lý Nhân - Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3